VIỆN CHẤT LƯỢNG QUẢN LƯ
 MANAGEMENT QUALITY INSTITUTE

Trí tuệ tạo nguồn lực

* HCM: 97 Trần Quang Diệu P14. Q3; Tel: 028 62 943 855 204 - HL: 0937 28 26 28; Email: daotaohcm@mqi.vn
* Hà Nội: 14 Pháo Đài Láng, Q.Đống Đa; Tel: 024 62 752 399; Email: daotaohn@mqi.vn
* Đà Nẵng: 63 Phan Đăng Lưu, Q. Hải Châu; Tel: (0236) 366 18 18; 0962 792 241 (Ms Thảo); 0915 37 11 55; Email: daotaodn@mqi.vn
* Hải Pḥng: 70 Trung Hành 5, P. Đằng Lâm, Q. Hải An; LH: 0917 303 906 - 01667 964 787; Email: daotaohp@mqi.vn
* Cần Thơ: 93 Trần Văn Hoài, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều; HL: 01229933144 - 0907 040 277; Email: daotaoct@mqi.vn

Websites: www.mqi.vn - www.daotaoceo.com - www.mqivietnam.com - www.daotaoiso.com

Thời gian làm việc: 8h - 18h từ thứ 2 đến thứ 6, thứ 7: 8h - 17h

Trang chủ Đào tạo Tư vấn Đăng ký các khóa học H́nh ảnh Nghiên cứu chuyển giao
Trang chủ Đào tạo Chi tiết
VIDEO CÁC KHÓA HỌC
KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC
1. CEO - GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH
2. TỔ TRƯỞNG SẢN XUẤT GIỎI
3. QUẢN ĐỐC GIỎI
4. CHUYÊN VIÊN TÍCH HỢP ISO 9001- 14001- OHSAS 18001- LEAN
5. KHÓA HỌC QA/QC (ĐẢM BẢO VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG)
6. TƯ VẤN LEAN CẤP ĐỘ 3
7. KHÓA HỌC LEAN 6 SIGMA (YELLOW, GREEN, BLACK)
8. HỘI THẢO CHUYÊN VIÊN ISO - TƯ DUY ĐỘT PHÁ
9. CHUYÊN VIÊN ISO 9001:2015
10. KHÓA HỌC CÁN BỘ QUẢN LƯ CẤP TRUNG
11. KỸ NĂNG ÁP DỤNG LEAN
12. ISO 22000 : 2005 & HACCP HTQLAT. THỰC PHẨM
13. NHÓM QCC(QUALITY CONTROL CIRCLES)
14. ISO 31000 : 2009 & KIỂM SOÁT NỘI BỘ COSO
15. TƯ VẤN BỘ CHUYÊN ĐỀ
16. TƯ DUY ĐỘT PHÁ TRONG DOANH NGHIỆP
17. QUẢN LƯ KHO VÀ ÁP DỤNG 5S
18. HỢP TÁC MỞ KHÓA HỌC - CHO THUÊ LỚP HỌC
19. LEAN CẤP ĐỘ 3 CHO CHUYỀN MAY
20. KHÓA HỌC HSE (AN TOÀN - SỨC KHỎE VÀ MÔI TRƯỜNG)
21. TQM - QLCL. TOÀN DIỆN
22. TƯ VẤN ISO 9001: 2015 TÍCH HỢP VỚI LEAN; SA 8000
KHÓA HỌC ĐẶC BIỆT

CHUYÊN VIÊN ISO

QA/QC

QUẢN ĐỐC GIỎI

TỔ TRƯỞNG GIỎI

CHUYÊN VIÊN HSE

ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO
  TP. HCM
Ms. Nhi: 0937 28 26 28

  TP. HẢI PH̉NG
 Mr. Phương  0917 303 906

  TP. HÀ NỘI
Ms. Lương: 01266 361 988


  TP. ĐÀ NẴNG
Mr. Thế 0909 512 149

  TP. CẦN THƠ
Mr. Khang 01229933144
THỐNG KÊ

TƯ VẤN ISO 9001: 2015 TÍCH HỢP VỚI LEAN; SA 8000

CẤU TRÚC CẤP CAO CỦA ISO 9001: 2015 TÍCH HỢP VỚI LEAN

Điều 4: Bối cảnh của tổ chức ( Context of the organization)
4.1 Am hiểu tổ chức và bối cảnh của nó ( Understanding the organization and its context)
4.2 Am hiểu nhu cầu và mong đợi của các bên quan tâm( Understanding the needs and expectations of interested parties)
4.3 Xác định phạm vi của hệ thống quản lư chất lượng ( Determining the scope of the quality management system)
4.4 Hệ thống quản lư chất lượng và các quá tŕnh của nó( Quality management system and its processes

Điều 5: Sự lănh đạo(Leadership)
5.1 Sự lănh đạo và cam kết(Leadership and commitment)
5.1.1 Sự lănh đạo và cam kết đối với hệ thống quản lư chất lượng
         (Leadership and commitment for the quality management system
5.1.2 Hướng vào khách hàng (Customer focus)
5.2 Chính sách chất lượng(Quality policy)
5.2.1 Lănh đạo cao nhất phải thiết lập, xem xét và duy tŕ chính sách chất lượng
       ( Top management shall establish, review and maintain a quality policy that:)
5.2.2 Chính sách chất lượng phải: (The quality policy shall)
5.3 Vai tṛ của tổ chức,trách nhiệm và quyền hạn(Organization roles,responsibilities and authorities)

Điều 6: Lập kế hoạch cho hệ thống quản lư chất lượng
             (Planning for the quality management system)

6.1 Các hành động để giải quyết rủi ro và các cơ hội
      (Actions to address risks and opprtunities)
6.1.2 Tổ chức phải lập kế hoạch:(The organization shall plan:)
6.2 Các mục tiêu chất lượng và hoạch định để đạt được chúng
( bao gồn 6.2.1 và 6.2.2)
6.3 Hoạch định sự thay đổi (Planning of changes) tích hợp với LEAN

Điều 7: Hỗ trợ ( Support)
7.1 Các nguồn lực (Resources)
7.1.1 Khái quát (General)
7.1.2 Con người (People)
7.1.3 Cơ sở hạ tầng(Infrastructure)
7.1.4 Môi trường cho tác nghiệp các quá tŕnh
         (Environment for the operation of procesess)
7.1.5 Theo dơi và đo lường các nguồn lực(Monitoring and measuring resources)
7.1.6 Tri thức của tổ chức (Organization knowledge)
7.2 Năng lực(Competence)
7.3 Nhận thức (Awareness)
7.4 Truyền thông(Communication)
7.5 Tài liệu thông tin (Documented information)
7.5.1 Khái quát(General)
7.5.2 Sáng tạo và cập nhật (Creating and updating)
7.5.3 Kiểm soát tài liệu thông tin(Control of documented information)
(bao gồm 7.5.3.2 và 7.5.3.2)

Điều 8: Tác nghiệp (Operation)
8.1 Hoạch định và kiểm soát tác nghiệp (Operational planning and control)
8.2 Xác định các yêu cầu đối với các sản phẩm và dịch vụ
        (Determination of requirements for products and services)
8.2.1 Truyền thông cho khách hàng(Customer communication)
8.2.2 Xác định các yêu cầu liên quan đến các sản phẩm và dịch vụ
        ( Determination of requirements related to products and services)
8.2.3 Xem xét các yêu cầu liên quan đến các sản phẩm và dịch vụ
        (Review  of requirements related to products and services)
8.3 Thiết kế và phát triển các sản phẩm và dịch vụ
       (Design and development of products and services)
8.3.1 Khái quát ( General)
8.3.2 Hoạch định thiết kế và phát triển(Design and development planning
8.3.3 Các đầu vào của thiết kế và phát triển (Design and development Inputs)
8.3.4 Kiểm soát thiết kế và phát triển ( Design and development controls)
8.3.5 Các đầu ra của thiết kế và phát triển(Design and development outputs)
8.3.6 Các thay đổi của thiết kế và phát triển(Design and development changes)
8.4 Kiểm soát các sản phẩm và dịch vụ được bên ngoài cung cấp
     (Control of externally provided products and services)
8.4.1 Khái quát (General)
8.4.2 Loại h́nh và mức độ kiểm soát việc cung ứng của bên ngoài
         (Type and extent of control of external provision)
8.4.3 Thông tin cho các nhà cung ứng bên ngoài
         (Information for External providers)
8.5 Sản xuất và cung cấp dịch vụ tích hợp với LEAN MANUFACTURING
8.5.1 Kiểm soát sản xuất và cung cấp dịch vụ
         (Control of production and service provision)
8.5.2 Nhận biết và xác định nguồn gốc(Identification ang traceability)
8.5.3 Tài sản của khách hàng hoặc nhà cung ứng bên ngoài
         ( Property belonging to customers or external providers)
8.5.4 Bảo toàn (Preservation)
8.5.5 Các hoạt động sau giao hàng(Post - delivery activities)
8.5.6 Kiểm soát sự thay đổi (Control of changes)
8.6 Việc bán các sản phẩm và dịch vụ (Release of products and sevirces)
8.7 Kiểm soát quá tŕnh không phù hợp của các đầu ra, sản phẩm và dịch vụ
      ( Control of nonconforming process outputs,products and services)

  Điều 9: Thực hiện đánh giá (Perfomance evaluation)
9.1 Theo dơi, đo lường, phân tích và đánh giá
     (Monitoring,measurement,analysis and evaluation)
(bao gồm: 9.1.1- 9.1.2 - 9.1.3)
9.2 Đánh giá nội bộ (Internal audit)
(bao gồm 9.2.1 - 9.2.2)
 9.3 Xem xét của lănh đạo(Management review) tích hợp với thực hiện LEAN
(bao gồm 9.3.1- 9.3.2)

Điều 10: Cải tiến ( Improvement)
10.1 Khái quát (General)
10.2 Sự không phù hợp và hành động khắc phục
        (Nonconformity and corrective action)
        (bao gồm: 10.2.1 - 10.2.2)
10.3 Cải tiến liên tục(Continual improvement)

 Nội dung của LEAN được tích hợp trong các điều khoản Hoạch định (6); Hỗ trợ (7); Tác nghiệp(8); Đánh giá(9); Cải tiến(10).

Hết ISO 9001:2015

 Chuyên gia cấp cao:

  1. Tiến sĩ Bùi B́nh Thế, Chuyên gia ISO, LM
  2. ThS.  Kiều Văn Tôn, LA. ISO

 LIỆN HỆ:  TIẾN SĨ BÙI B̀NH THẾ 0909 512 149 - 08 62 943 855
ĐĂNG KƯ TƯ VẤN

Trao Chứng nhận cho Cán bộ Cty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long-Long An

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG SA 8000

  1. Tóm tắt SA 8000, 1 trang.
  2. Tài liệu huấn luyện ATLD – VSLD, 7 trang.
  3. SA requirements, 18 trang.
  4. Tiêu chuẩn SA 8000, 9 trang.
  5. SA 8000 cơ bản, 8 trang.
  6. Quyết định thành lập ban SA, 1 trang.
  7. Quyết định bổ nhiệm đại diện lănh đạo về ATSK, 1 trang
  8. Quyết định thành lập ban ATSK,1 trang.
  9. Quyết định bổ nhiệm đại diện lănh đạo, 1 trang.
  10. Phim tổng hợp về SA 8000, 6 trang.
  11. Bài kiểm tra nhận thức SA 8000, 3 trang.
  12. Mẫu kế hoạch thoát hiểm khu văn pḥng công ty, 1 trang.
  13. Hướng dẫn xử lư tai nạn lao động, 1 trang.
  14. Hướng dẫn sử dụng b́nh PCCC, 1 trang.
  15. Hướng dẫn SA 8000 cho CNV, 3 trang.
  16. Diễn giải các yêu cầu SA 8000, 18 trang.
  17. Câu hỏi đánh giá SA 8000, 10 trang.
  18. Các trường hợp khẩn cấp y tế, 2 trang
  19. Bảng phân tích theo dơi giờ làm them, 1 trang.
  20. Bản câu hỏi kiểm tra SA 8000 song ngữ, 12 trang.
  21. WRAP standard, 60 trang.
  22. Câu hỏi phân tích nguyên nhân làm thêm giờ, 3 trang.
  LIÊN HỆ: TS. BÙI B̀NH THẾ: 0909 512 149

       
ĐĂNG KƯ HỌC


Ban tư vấn- đào tạo

HCM 028 62 943 855
028 62 090 204

HN 024 62 752 399
01266 361 988

HP  0917 303 906
01667 964 787

ĐN 028 62 909 171
0915 371 155

CT  01229933144
0907 040 277

Hotline:
0909 512 149 (Mr. Thế)
0937 28 26 28 (Ms. Nhi)

ĐÁP ỨNG 100% YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

Đối tác MQI

Copyright © by MQI VietNam, All rights reserved.